Thông tin gia ca phe o dak mil mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia ca phe o dak mil mới nhất ngày 05/07/2020 trên website Duongveyeuthuong.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 11:17:08 05/07/2020

Giá cà phê hôm nay 5/7: Đi ngang phiên cuối tuần

Giá cà phê trong nước

Thị trường giá cà phê Tây Nguyên, miền Nam tuần qua duy trì tăng đều. Giá cà phê Tây Nguyên tuần qua so với giá cuối tháng 6 đã tăng khoảng 400-500 đồng/kg, chốt tuần cao nhất mức 31.700 đồng/kg.

Tính đến đầu giờ sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam đi ngang, hiện giá toàn miền dao động trong khoảng 30.900 - 31.700 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) hiện ở mức 31.000 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà cũng tăng lên mức 30.900 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) hiện ở mức 31.200 - 31.300 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) có giá giao dịch 31.600 - 31.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa bánh quanh mức 31.200 -  31.300 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.200 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.100 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Mở cửa phiên giao dịch cuối tuần, giá cà phê thị trường thế giới ghi nhận giảm nhẹ, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 9/2020 giảm 3 USD/tấn (mức giảm 0,25%) giao dịch ở mức 1.199 USD/tấn.

Trong khi đó tại sàn New York ở Mỹ, giá cà phê Arabica giao tháng 9/2020 cũng giảm 0,8 cent/lb (mức giảm 0,77%) giao dịch ở mức 103,2 cent/lb.

Trong khi đó, thị trường cà phê Robusta kỳ hạn tại London giao dịch một mình trong sự trầm lắng, thiếu vắng nhà đầu tư tham gia và mối lo dịch bệnh bùng phát lần hai ở châu Âu. Một số nhà đầu tư xuất hiện chỉ để chốt lời ngắn hạn mà không thấy mua vào cho dù lượng tồn kho cà phê Robusta được sàn London chứng nhận hiện đang ở mức thấp nhất trong hơn một năm qua.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 11:17:08 05/07/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,279Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,7000
Lâm Đồng31,0000
Gia Lai31,4000
Đắk Nông31,4000
Hồ tiêu48,0000
Tỷ giá USD/VND23,1100
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/201199-3-0.25 %268912021191120270225
11/201217-3-0.25 %76312201208122033940
01/211234-4-0.32 %30812361226123411691
03/211253-3-0.24 %10112551245125511886
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
09/20103.2-0.80-0.87 %15023104.65102.5104105681
12/20105.9-0.65-0.84 %6563107.25105.1106.865070
03/21107.95-0.55 -0.78 %2318109.2107.1108.540426
05/21109.05-0.50 -0.59 %1634110108.2109.720775
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 11:17:08 05/07/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 11:17:08 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-02104.60104.89102.81103.41 0.67
2020-07-01101.82104.88100.27104.10 2.66
2020-06-30101.11102.77100.10101.34 1.09
2020-06-2996.52103.2596.48100.24 3.59
2020-06-2696.5097.1094.7796.65 0.34
2020-06-2597.2998.1295.1896.33 1.09
2020-06-2497.8199.6297.1397.38 0.73
2020-06-2398.0199.3097.3398.09 0.35
2020-06-2296.02100.4795.1597.75 1.86
2020-06-1996.3897.2995.3995.94 0.44
2020-06-1898.4598.5796.1196.36 1.5
2020-06-17100.01100.0194.7797.80 2.66
2020-06-1695.9897.0194.3495.20 0.96
2020-06-1596.0796.7094.2196.11 0.28
2020-06-1297.6099.0196.2996.37 1.6
2020-06-1197.2198.7395.9497.91 0.22
2020-06-1098.9799.8797.6798.12 1.04
2020-06-09100.54100.5598.5799.14 1.05
2020-06-08100.22101.9098.78100.18 0.19
2020-06-0599.52100.7698.0199.99 0.8
2020-06-0499.6299.7697.2199.20 0.23

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 11:17:08 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021207.000001208.000001193.000001201.00000 0.17
2020-07-011197.000001207.000001186.000001199.00000 1.17
2020-06-301174.000001188.000001172.000001185.00000 1.1
2020-06-291191.000001191.000001151.000001172.00000 1.63
2020-06-261153.000001158.000001143.000001153.00000 0.18
2020-06-251169.000001176.000001150.000001151.00000 1.83
2020-06-241178.000001186.000001172.000001172.00000 0.69
2020-06-231189.000001192.000001173.000001180.00000 0.43
2020-06-221160.000001185.000001160.000001185.00000 1.27
2020-06-191154.000001172.000001148.000001170.00000 1.2
2020-06-181178.000001180.000001148.000001156.00000 1.99
2020-06-171187.000001189.000001166.000001179.00000 0.43
2020-06-161192.000001198.000001167.000001174.00000 1.28
2020-06-151199.000001206.000001186.000001189.00000 1.1
2020-06-121214.000001236.000001201.000001202.00000 1.17
2020-06-111235.000001240.000001213.000001216.00000 2.47
2020-06-101233.000001252.000001228.000001246.00000 0.97
2020-06-091261.000001264.000001233.000001234.00000 2.11
2020-06-081251.000001261.000001231.000001260.00000 1.59
2020-06-051209.000001243.000001202.000001240.00000 2.67
2020-06-041215.000001217.000001199.000001207.00000 0.25