Thông Tin Gia Ca Thi Truong Tieu Mới Nhất

(Xem 30,393)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Ca Thi Truong Tieu mới nhất ngày 31/10/2020 trên website Duongveyeuthuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Ca Thi Truong Tieu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá cả thị trường hôm nay 31/10: Bánh kẹo ngập tràn ngày Halloween

Lên kệ bánh kẹo nhân dịp Halloween

Big C mừng Halloween với, thạch hoa quả TO-U giá giảm còn 29.900 đồng; thạch sữa chua nha đam chỉ 49.900 đồng/kg; kẹo dẻo xoài Mangoca chỉ 59.900 đồng/kg; thạch rau câu khuyến mãi còn 56.900 đồng/kg, kẹo dẻo nho có giá 82.900 đồng/kg; bánh Kokala mini hỗn hợp được bán với giá khuyến mãi 155.900 đồng/kg,...

Co.opmart khuyến mãi nhiều combo bánh kẹo "trick or treat". Combo 1 choco KITKAT 6câyx17gr + kẹo TAYAS trái cây hỗn hợp 90gr + bánh xốp Super star choco hg6x18gr giá ưu đãi chỉ 50.000 đồng/combo; combo 2 kẹo Alpenliebe dâu kem 40 viên-120gr + kẹo Anytime Lotte 60gr + Bánh quế RITZ STAR choco hg12x18gr giá khuyến mãi 65.000 đồng/combo; combo 3 kẹo cafe KOPIKO 150gr; kẹo TAYAS cafe 90gr + Bánh soco mini OREO vani hộp giấu 204gr giá giảm còn 75.000 đồng/combo; combo 4 kẹo dẻo R&B nhân mứt hỗn hợp 250gr + kẹo trái cây CW mâm xôi 100gr + bánh soco mini OREO choco hộp giấy 204gr giá còn 105.000 đồng/combo,...

Khuyến mãi rau củ quả tốt cho sức khoẻ

Vinmart khuyến mãi Mận An Phước chỉ 19.950 đồng/500gr; cà chua Đà Lạt giá giảm còn 8.900 đồng/500gr; mướp đắng (khổ qua) còn 23.950 đồng/500gr; Kiwi vàng New Zealand chỉ 59.600 đồng/400gr,...

Big C có bông cải xanh baby 300gr giảm còn 24.900 đồng/gói; cà chua beef vietGAP giá khuyến mãi 35.900 đồng/gói; cải thảo Đà Lạt chỉ 19.900 đồng/kg; cà rốt Đà Lạt giá hấp dẫn chỉ 21.900 đồng/kg,...

Farmers' Market có táo Envy Mỹ giòn ngọt size 90 giá chỉ 74.500 đồng/500gr; dứa mật giống Mỹ có giá 30.000 đồng/kg; việt quất size siêu to nhập khẩu New Zealand chỉ 149.000 đồng/hộp 125gr; quýt Úc 2PH giá hấp dẫn 149.000 đồng/kg,...

Lên kệ sữa và sản phẩm từ sữa giá tốt

Co.opmart có phô mai vinamilk hộp giấy 120gr giá khuyến mãi 17.500 đồng/hộp; sữa tươi tiệt trùng 100% Vinamilk EUROPE không đường/có đường hộp giấy 1 lít chỉ 37.500 đồng/hộp; cream đặc có đường Ngôi Sao Phương Nam xanh lá hộp thiếc 380gr giá khuyến mãi 18.000 đồng/hộp; sản phẩm dinh dưỡng Dielac Grow Plus 2+ nhãn đỏ hộp thiếc 900gr giá khuyến mãi 337.500 đồng/hộp,...

Big C lên kệ sữa đậu đen óc chó hạnh nhân Sahmyook 950ml giá khuyến mãi 57.900 đồng/hộp; lốc 4 hộp sữa Vinamilk 100% 180ml các loại giá khuyến mãi 27.500 đồng/lốc; sữa đậu nành Vinasoy Fami 200ml chỉ 3.000 đồng/bịch; lốc 4 hộp sữa bắp non LIF 180ml chỉ 25.300 đồng/lốc; lốc 4 hộp sữa chua Yogu tổ yến 115ml chỉ 22.900 đồng/lốc; lốc 4 hộp sữa chua Nutifood có đường 100gr giá khuyến mãi 18.900 đồng/lốc,...

Giảm giá đa dạng từ heo, gà, bò đến các loại thuỷ hải sản

Big C bán đùi bò với giá khuyến mãi 248.000 đồng/kg; bạch tuộc nhỏ còn 148.000 đồng/kg; cốt lết heo giá 125.000 đồng/kg; cá bớt cắt khúc còn 215.000 đồng/kg,...

Vinmart có 3F Đùi Tỏi giá khuyến mãi 39.900 đồng/500gr; chả ram tôm đất Hoa Doanh chỉ 37.900 đồng/gói 200gr; hàu sữa Thái Bình Dương Hasubi giá ưu đãi 59.000 đồng/300gr; chả cá chiên Quy Nhơn còn 29.900 đồng/200gr,...

King Of Beef khuyến mãi giá sốc. sườn bò Mỹ giảm còn 389.000 đồng/kg; gân bò trong chỉ 220.000 đồng/kg; đầu thăn ngũ cốc giá khuyến mãi 580.000 đồng/kg; Bò viên sườn dòn chỉ 236.000 đồng/kg,...

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 21:59 ngày 31/10/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,950,000 đ/lượng và bán ra 56,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,950,000 đ/lượng và bán ra 56,470,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,950,000 đ/lượng và bán ra 56,480,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,350,000 đ/lượng và bán ra 53,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,350,000 đ/lượng và bán ra 53,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,850,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 52,020,000 đ/lượng và bán ra 53,020,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,568,000 đ/lượng và bán ra 36,568,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,483,000 đ/lượng và bán ra 22,483,000 đ/lượng

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 22:05 ngày 31/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,110 VND/ AUD và bán ra 16,783 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,272 VND/ AUD và bán ra 16,783 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,194 VND/ CAD và bán ra 17,912 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,367 VND/ CAD và bán ra 17,912 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,980 VND/ CHF và bán ra 26,023 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,232 VND/ CHF và bán ra 26,023 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,398 VND/ CNY và bán ra 3,540 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,432 VND/ CNY và bán ra 3,540 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,622 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,754 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,024 VND/ EUR và bán ra 28,118 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,479 VND/ GBP và bán ra 30,710 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,776 VND/ GBP và bán ra 30,710 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.5 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.2 VND/ INR và bán ra 325.5 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.76 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.74 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,667 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,638 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,521 VND/ MYR và bán ra 5,638 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,557 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,455 VND/ NOK và bán ra 2,557 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 338.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 303.4 VND/ RUB và bán ra 338.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,702 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,594 VND/ SEK và bán ra 2,702 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,647 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,815 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.9 VND/ THB và bán ra 755.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.6 VND/ THB và bán ra 755.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 22:05 ngày 31/10 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 22:05 ngày 31/10/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 32,500 đ/kg
  • — Di Linh: 32,400 đ/kg
  • — Lâm Hà: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 33,200 đ/kg
  • — Ea H'leo: 33,000 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 33,100 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 32,900 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,900 đ/kg
  • — Chư Prông: 32,800 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,800 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,900 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 34,500 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 22:05 ngày 31/10/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 52,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 52,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 52,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 54,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 53,500 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 52,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 22:05 ngày 31/10/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.600.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.900.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.700.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.800.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.200.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.300.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 62.900.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 44.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 67.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.500.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 76.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 61.500.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 98.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 119.000.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.500.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.500.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 24.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 34.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 36.000.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.600.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 52.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 52.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 53.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 56.500.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.000.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 129.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX 150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết Gia Ca Thi Truong Tieu trên website Duongveyeuthuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!