Thông tin giá vàng 9999 bảo tín mạnh hải mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 bảo tín mạnh hải mới nhất ngày 31/03/2020 trên website Duongveyeuthuong.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Giá vàng hôm nay 31/3: Quay đầu giảm mạnh

Ghi nhận tại thời điểm 7h35 ngày 31/03/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,25 - 48,37 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,25 - 48,35 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,15 - 48,35 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,20 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Cuối phiên giao dịch ngày 30/3, giá vàng SJC trong nước được điều chỉnh biến động mạnh, tăng giảm trái chiều từ 100 – 450 ngàn đồng/lượng. Cụ thể, giá vàng 9999 được niêm yết tại TP Hồ Chí Minh ở mức 47,25 – 48,35 triệu đồng/lượng (mua vào/bán ra). Trong khi đó, giá vàng miếng SJC được Tập đoàn DOJI niêm yết tại Hà Nội ở mức 46,80 – 47,80 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 31/3 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.616,21 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 5/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.630,0 USD/Ounce, giảm 7,1 USD trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 116 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 45,07 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 3,28 triệu đồng/lượng.

Giá vàng ngày 31/3 giảm trở lại trong bối cảnh thị trường ghi nhận loạt gói hỗ trợ, kích thích kinh tế được chính phủ các nước đồng loạt triển khai. Nhiều nhà đầu tư đã bắt đầu giải ngân vào các thị trường khi mà giá của nhiều loại hàng hoá xuống thấp thay vì găm tiền vào các tài sản đảm bảo như vàng.

Ngoài ra, giá vàng ngày 31/3 có xu hướng giảm còn do đồng USD quay đầu tăng mạnh. Đồng bạc xanh tăng giá chủ yếu do đồng Bảng Anh mất giá mạnh sau khi Fitch hạ xếp hạng tín dụng của mình đối với Vương quốc Anh từ (AA) sang (AA-). Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đô la Mỹ, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 99,275 điểm, tăng 0,16% trong phiên.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,250 48,350
Nhẫn 9999 1c->5c 44,950 46,050
Vàng nữ trang 9999 44,650 45,850
Vàng nữ trang 24K 43,996 45,396
Vàng nữ trang 18K 32,741 34,541
Vàng nữ trang 14K 25,083 26,883
Vàng nữ trang 10K 17,471 19,271
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,250 48,370
SJC Đà Nẵng 47,250 48,370
SJC Nha Trang 47,240 48,370
SJC Cà Mau 47,250 48,370
SJC Bình Phước 47,230 48,370
SJC Huế 47,220 48,380
SJC Biên Hòa 47,250 48,350
SJC Miền Tây 47,250 48,350
SJC Quãng Ngãi 47,250 48,350
SJC Đà Lạt 47,270 48,400
SJC Long Xuyên 47,250 48,370
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,800 47,800
PNJ HCM 47,150 48,350
PNJ Hà Nội 47,150 48,350
Phú Qúy SJC 47,100 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,200 48,200
Mi Hồng 47,000 48,000
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,100 48,100
ACB 47,200 48,200
Sacombank 46,800 47,950
SCB 47,200 48,200

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Giá vàng hôm nay 31/3: Tiến đều và chắc, vững vàng đỉnh giá -
Giá vàng giảm 200.000 đồng/lượng, giá USD tăng -
Giá vàng và ngoại tệ 30.3: Giá vàng chờ thời cơ bứt phá -
Tin kinh tế 7h30AM: Giá vàng leo thang giữa "cơn bão" đại dịch Covid-19; Tiểu thương Hà Nội đồng loạt đóng quán -
Dự báo giá vàng tuần 30/3 – 5/4: COVID-19 sẽ khiến giá vàng rung lắc khi Mỹ trở thành tâm dịch mới -
Dự báo 'sốc' về giá vàng: Có thể tăng vọt lên 3.000 USD/ounce? -
Bản tin thị trường kim loại ngày 30/3: Giá kim loại tiếp tục giảm nhẹ do ảnh hưởng của dịch COVID-19 -
Bất ngờ phát hiện 25kg vàng trị giá 17 tỷ đồng nằm giữa sân bay -
Tin tức, sự kiện nổi bật ngày 30-3 -
Thị trường tài chính 24h: Chứng khoán chờ thuốc điều trị Covid-19 -
Tài chính 24h: Ông Đoàn Nguyên Đức liên quan như thế nào trong vụ án BIDV? -
Lo ngại nhiều nước kéo dài lệnh phong tỏa, giá dầu Brent chạm đáy 18 năm -
Lượng hồ sơ quyết toán thuế thu nhập cá nhân qua hệ thống điện tử tăng mạnh -
31/03: Đọc gì trước giờ giao dịch? -
Đất nền: Điểm sáng cho thị trường bất động sản mùa dịch Covid-19 -
Thị trường chứng khoán ngày 30/3: Tín hiệu kỹ thuật phiên chiều -
Trả đất vàng số 4 Thụy Khuê và số 6 Thái Văn Lung cho Hãng phim truyện Việt Nam -
Giữa diễn biến dịch COVID-19, công ty chế biến quặng, sản xuất vàng, bạc... đặt mục tiêu tăng trưởng lãi trước thuế gần 1000% -
Vé máy bay TP.HCM - Hà Nội tăng giá 5 lần vì ít chuyến -
Cổ phiếu tâm điểm ngày 31/3: NLG, DBC, VHC -
Giá "không tưởng" cho khăn bông của huyền thoại bóng rổ Kobe Bryant -
Dự đoán về số phận kim loại quý màu vàng -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L47.25048.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.95046.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.95046.150
Vàng nữ trang 99,99%44.65045.850
Vàng nữ trang 99%43.99645.396
Vàng nữ trang 75%32.74134.541
Vàng nữ trang 58,3%25.08326.883
Vàng nữ trang 41,7%17.47119.271
Hà NộiVàng SJC47.25048.370
Đà NẵngVàng SJC47.25048.370
Nha TrangVàng SJC47.24048.370
Cà MauVàng SJC47.25048.370
Bình DươngVàng SJC47.23048.370
HuếVàng SJC47.22048.380
Bình PhướcVàng SJC47.23048.370
Biên HòaVàng SJC47.25048.350
Miền TâyVàng SJC47.25048.350
Quãng NgãiVàng SJC47.25048.350
Đà LạtVàng SJC47.27048.400
Long XuyênVàng SJC47.25048.370
Bạc LiêuVàng SJC47.23048.370
Quy NhơnVàng SJC47.23048.370
Hậu GiangVàng SJC47.23048.370
Phan RangVàng SJC47.23048.370
Hạ LongVàng SJC47.23048.370
Quảng NamVàng SJC47.23048.370

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ46.80047.80046.80048.00046.80047.800
SJC Buôn46.80047.80046.80048.00046.80047.800
Kim Tý46.80047.800----
Kim Thần Tài46.80047.80046.80048.00046.80047.800
Lộc Phát Tài46.80047.80046.80048.00046.80047.800
Kim Ngân Tài46.80047.800----
Hưng Thịnh Vượng44.50045.90044.50045.90044.50045.900
Nguyên liệu 99.9944.45045.30044.40045.32044.45045.300
Nguyên liệu 99.944.35045.20044.30045.22044.35045.200
Nữ trang 99.9944.05045.70044.05045.70044.65045.800
Nữ trang 99.943.95045.60043.95045.60044.55045.700
Nữ trang 9943.25045.25043.25045.25043.85045.350
Nữ trang 75 (18k)32.98034.48032.98034.48033.20034.500
Nữ trang 68 (16k)31.22033.22031.22033.22027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.86026.86024.86026.86025.57026.870
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k
18-03-20204,550,000 +30k4,650,000 +30k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.40030/03/2020 14:30:38
PNJ45.20046.40030/03/2020 14:30:38
SJC47.15048.35030/03/2020 14:30:38
Hà NộiPNJ45.20046.40030/03/2020 14:30:38
SJC47.15048.35030/03/2020 14:30:38
Đà NẵngPNJ45.20046.40030/03/2020 14:30:38
SJC47.15048.35030/03/2020 14:30:38
Cần ThơPNJ45.20046.40030/03/2020 14:30:38
SJC47.15048.35030/03/2020 14:30:38
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.20046.40030/03/2020 14:30:38
Nữ trang 24K45.10045.90030/03/2020 14:30:38
Nữ trang 18K33.18034.58030/03/2020 14:30:38
Nữ trang 14K25.60027.00030/03/2020 14:30:38
Nữ trang 10K17.84019.24030/03/2020 14:30:38

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L47.20048.200
Vàng 24K (999.9)44.80046.000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.00046.000
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L47.20048.200
Vàng 24K (999.9)44.80046.000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.00046.000
Giá vàng bán buônVàng SJC47.18048.180

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k
18-03-20204,570,000 +50k4,640,000 +20k
17-03-20204,520,000 -30k4,620,000 -30k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020


Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k
18-03-20204,550,000 +10k4,652,000 +12k
17-03-20204,540,000 -20k4,640,000 -15k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,800 45,800
Nữ trang 99.99% 44,300 45,800
Nữ trang 99% 44,000 45,500
Nữ trang 75% 33,230 34,730
Nữ trang 68% 30,010 31,510
Nữ trang 58.3% 25,560 27,060
Nữ trang 41.7% 17,940 19,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47104790
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,390,000 4,490,000
990 NỮ TRANG 990 4,320,000 4,440,000
HBS HBS 4,390,000
SJC SJC 4,710,000 4,810,000
SJCLe SJC LẼ 4,680,000 4,810,000
18K75% 18K75% 3,120,000 3,300,000
VT10K VT10K 3,120,000 3,300,000
VT14K VT14K 3,120,000 3,300,000
16K 16K 2,620,000 2,800,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,380,0004,480,000
Vàng nữ trang 9904,330,0004,450,000
Vàng HBS, NHJ4,400,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,700,0004,800,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,680,0004,800,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư72,000,0001
Vàng 18k.750 2,941,0003,336,000
Vàng 17k2,941,0003,336,000
Vàng đỏ 5852,547,0002,809,000
Vàng trắng 416.P2,547,0003,336,000
Vàng trắng 585.P2,941,0003,336,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000126,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư82,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4690 4780
Thế giới
999.9
(24K)
4540 4552
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
265 2168
75
(18K)
340 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
265 2178
75
(18K)
340 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.250.000 
4.350.000 
9999  4.370.000 
4.470.000 
NT98  4.280.000 
4.420.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,460
9999
4,530
chỉ
2,920
NT18
3,090
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:37:19 31/03/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng