Bảo Bình Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • : Các Phát Kiến, Tư Tưởng Mới Xuất Phát Tại Đây
  • Bảo Bình Và Chuyện Tình Yêu Tác Giả: Linda Goodman Thể Loại: Chiêm Tinh, Văn Học Phương Tây Bộ Sách: 12 Cung Hoàng Đạo Và Chuyện Tình Yêu Người Dịch: Mai Phí, Giang Đoàn Giới Thiệu: Một Ngày Đẹp Trời
  • Bảo Bình – Aquarius (20/1 – 18/2)
  • Vì Đó Là Em
  • Diễn Biến Mới Trong Vụ Chém Người Nguy Kịch Ở Bình Gia
  • Cô thuộc cung Bảo Bình, huh?

    You’re an Aquarius, huh?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi cung Bảo Bình.

    I’m an Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi bảo bình tĩnh!

    I said calm down!

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh là Song Ngư, tổ tiên của anh là Bảo Bình.

    You are Pisces, your ascendent is Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cung Bảo Bình

    House of Aquarius

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy là cung Bảo Bình.

    She’s an aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo nói cung Bảo Bình không nên ngồi thuyền. Bảo phải cẩn thận với nước.

    They say that an Aquarian shouldn’t ride boats, so you have to be careful of water.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là cung Bảo Bình.

    I’m Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bảo Bình.

    Aquarius.

    OpenSubtitles2018.v3

    EZ Aquarii là một hệ sao ba sao khoảng 11,3 ly (3,5 pc) từ Mặt Trời trong chòm sao Bảo Bình.

    EZ Aquarii is a triple star system approximately 11.3 ly (3.5 pc) from the Sun in the constellation Aquarius.

    WikiMatrix

    In 1968, he debated fellow astrologer Dane Rudhyar on the topic of the Age of Aquarius.

    WikiMatrix

    Những người thuộc cung Bảo Bình có thể dễ bị đau ống quyển , co thắt cơ , và các vấn đề mắt cá .

    Aquarians may be susceptible to shin splints , muscle spasms , and ankle problems .

    EVBNews

    Tôi tin Hội Thánh đấu sĩ sẽ đi qua đây, và tôi có thể mở đường cho họ, bằng cách dẹp sạch cung Bảo Bình!

    I believe my fellow Saints will get this far, and I can open a path for them by clearing out this House of Aquarius!

    OpenSubtitles2018.v3

    Messier 2 hay M2 (còn gọi là NGC 7089) là một cụm sao cầu nằm trong chòm sao Bảo Bình (Aquarius), khoảng 5 độ về phía bắc ngôi sao Beta Aquarii.

    Messier 2 or M2 (also designated NGC 7089) is a globular cluster in the constellation Aquarius, five degrees north of the star Beta Aquarii.

    WikiMatrix

    Cung Bảo Bình , hay Gấu nước , gân gót của bạn là điểm yếu nhất trên cơ thể bạn và bạn cũng nên coi chừng nửa dưới của chân .

    As an Aquarius , or water bearer , your Achilles tendon is the weakest spot on your body and you should also watch out for the lower half of the leg .

    EVBNews

    Sao anh bình tĩnh được nếu em cứ bảo anh bình tĩnh?

    How am I gonna relax if you keep telling me to relax?

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này báo hiệu sự kết thúc của một thời kỳ chiêm tinh (thời kỳ của Song Ngư) và bắt đầu vào một thời kỳ khác (thời kỳ của Bảo Bình).

    This signaled the end of one astrological age (the Age of Pisces) and the beginning of another (the Age of Aquarius).

    WikiMatrix

    Đừng ở đó à bảo tôi bình tĩnh chứ ngựa nhí!

    Hey, Marty, calm down

    opensubtitles2

    Tom bảo tớ bình tĩnh.

    Tom told me to calm down.

    Tatoeba-2020.08

    Không, đừng bảo tôi bình tĩnh.

    No, don’t tell me to calm down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Israel có số lượng bảo tàng bình quân đầu người cao nhất trên thế giới.

    Israel has the highest number of museums per capita in the world.

    WikiMatrix

    Đã bảobình tĩnh đi.

    And I said calm down.

    OpenSubtitles2018.v3

    “GS Ngô Bảo Châu bình luận vụ xử Hà Vũ”.

    “Nationalratskommission sagt Ja zum Gripen” .

    WikiMatrix

    Mấy tên vô lại đó có vẻ không dễ bảobình tĩnh như cô Daisy đây đâu.

    Our best bet is this duplicitous fella ain’t as cool a customer as Daisy here.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bảo Bình ♒: Tử Vi Theo Tháng Dành Cho Năm Tháng 11 Năm 2022
  • Bảo Bình ♒: Tử Vi Theo Tháng Dành Cho Tháng 8 Năm 2022
  • Đàn Ông Nhân Mã – Phụ Nữ Bảo Bình
  • Đàn Ông Nhân Mã – Phụ Nữ Bảo Bình – Hoàn
  • Đàn Ông Bảo Bình – Phụ Nữ Xử Nữ – Hoàn
  • Tên Tiếng Anh Cho Cung Bảo Bình Làm Nên Tính Cách

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Đã Biết Gì Về Cung Lai Bảo Bình?
  • Đọc Lạnh Lùng Bước Qua Nhau
  • Sao Hỏa Bảo Bình: Độc Lập Và Thông Thái
  • Tính Cách Đặc Trưng Con Gái Bảo Bình
  • Đường Tình Duyên Của Người Tuổi Dần Thuộc Cung Bảo Bình
  • Bảo Bình tên tiếng Anh là Aquarius, trong 12 cung hoàng đạo thì những người thuộc cung Bảo Bình là cung hoàng đạo tập hợp nhiều những con người thông thái nhất.

    #1/ Tên tiếng Anh dành cho nữ thuộc cung Bảo Bình

    Đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách của các bạn nữ thuộc cung Bảo Bình, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

    Alice: Người cố vấn khôn ngoan, có cái nhìn toàn diện khi giải quyết vấn đề.

    Amice: Người bạn, có trách nhiệm và rất ôn hòa khi cư xử với người khác.

    Anan: Thuộc bầu trời, có trí tưởng tượng phong phú.

    Ariel: Một vệ tinh của Sao Thiên Vương, sáng rực rỡ, lấp lánh, có sức lan tỏa với mọi người.

    Arlyn: Thác nước, trong trẻo, đẹp đẽ, có sức hút.

    Azura: Azura mang ý nghĩa là bầu trời xanh, lãng mạn, xinh đẹp, có sức lôi cuốn người đối diện.

    Bina: Thông minh, hoạt bát, có cái nhìn toàn diện khi giải quyết vấn đề.

    Brigantia: Nữ thần nước, mạnh mẽ, cuốn hút.

    Cara: Người bạn, sẵn sàng lắng nghe và sẻ chia mọi điều, là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho bạn bè.

    Caroline: Người tự do, có thể làm mọi điều mình muốn.

    Celeste: Trên thiên đường, cuộc sống lúc nào cũng màu hồng, hạnh phúc và may mắn ngập tràn.

    Davina: Người bạn yêu quý, đáng ngưỡng mộ.

    Delia: Một vệ tinh của Sao Thiên Vương, lấp lánh, đẹp đẽ, có sức hấp dẫn.

    Dione: Con gái của thượng đế, xinh đẹp, thông minh, có địa vị và quyền lực.

    Electra: Thông minh, sắc sảo, thích ứng tốt với mọi hoàn cảnh.

    Estelle: Ngôi sao, tỏa sáng và có sức ảnh hưởng rộng rãi.

    Ethelwyn: Người bạn đáng kính

    Jane: Ơn huệ của Chúa, được chúa ban phước nên cuộc sống luôn giàu sang, phú quý, hạnh phúc đủ đầy.

    Jordan: Dòng sông trong trẻo, nên thơ.

    Kelda: Mùa xuân, xinh đẹp, đáng yêu, hấp dẫn.

    #2/ Tên tiếng Anh dành cho nam thuộc cung Bảo Bình

    Đặt tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách của các bạn nam thuộc cung Bảo Bình, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

    Alfred: Người bạn khôn ngoan, có cái nhìn toàn diện khi giải quyết vấn đề, có trách nhiệm và rất ôn hòa khi cư xử với người khác.

    Alpheus: Chúa của dòng sông, mạnh mẽ, nam tính, có địa vị và quyền lực, tương lai sẽ tỏa sáng.

    Angus: Sức mạnh độc nhất, có sức lan tỏa và ảnh hưởng mạnh mẽ đối với những người xung quanh.

    Aylwin: Người bạn tận tâm, có tinh thần trách nhiệm, sẵn sàng hi sinh lợi ích vì bạn bè.

    Balthasar: Chúa chở che, ban phước, cuộc sống thuận buồm xuôi gió, thăng tiến, phát tài.

    Bonamy: Người bạn tốt, có trách nhiệm và rất ôn hòa khi cư xử với người khác.

    Charles/ Francis/ Karl: Người đàn ông tự do, tự tại, không vướng bận điều gì.

    Clyde: Dòng sông, mạnh mẽ và hấp dẫn.

    Conan: Thông minh, nhanh nhẹn, có trí tưởng tượng phong phú, là quân sư số một cho bạn bè và người thân khi họ gặp khó khăn.

    Corwin: Người bạn của trái tim, chân thành, tận tâm, không so đo tính toán, được mọi người yêu mến.

    Edwin: Người bạn tốt, luôn lắng nghe, sẻ chia, sẵn sàng giúp đỡ người khác.

    Gwydion: Chúa của bầu trời, có địa vị, quyền lực cùng một trái tim ấm nồng, bao dung.

    Haley: Khéo léo, nhanh nhẹn, được lòng mọi người.

    John: Là cái tên mang nghĩa Chúa tuyệt vời, điều đó có nghĩa chủ sở hữu cái tên này sẽ luôn được ban phước, giúp đỡ khi gặp khó khăn.

    Latimer: Giáo viên, thông thái, tận tâm

    Mervyn: Người bạn nổi tiếng, có sức ảnh hưởng sâu rộng.

    Walwyn: Người bạn mạnh mẽ, dũng cảm, không bỏ cuộc trước khó khăn.

    Sterling: Ngôi sao nhỏ, lấp lánh, rực rỡ, có sức lôi cuốn.

    Hi vọng qua bài viết này của Elight Learning English, các bạn thuộc cung hoàng đạo Bảo Bình có thể chọn được một cái tên ưng ý phù hợp với tính cách của các bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lgbt Là Gì, Ý Nghĩa 6 Màu Trong Lá Cờ Của Cộng Đồng Đồng Tính
  • Chuyện Tình Chàng Kim Ngưu, Nàng Bảo Bình: “anh Rất Tốt Nhưng Em Rất Tiếc” (Phần 1)
  • Chuyện Tình Chàng Kim Ngưu, Nàng Bảo Bình: “anh Rất Tốt Nhưng Em Rất Tiếc” (Phần 2)
  • Hiểu Sâu Hơn Về Tâm Hồn Qua Dấu Hiệu Mặt Trăng Của Bản Thân
  • Mặt Trăng Kim Ngưu Và Sự Kết Hợp Với 12 Cung Mặt Trời
  • Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cây Bạch Dương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ Và Các Loại Gỗ Thông Dụng
  • Gỗ Thông Tiếng Anh Là Gì
  • Phụ Nữ Bạch Dương Và Đàn Ông Bạch Dương ” Cung Hoàng Đạo
  • Cô Nàng Bạch Dương Hợp Với Chàng Trai Nào Nhất Trong 12 Cung Hoàng Đạo
  • Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cúng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

    Để sản xuất nội thất, ngoài nguồn gỗ nội địa thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như, gỗ sồi, gỗ óc chó, tần bì, anh đào,…

    • Gỗ Gụ: Mahogany
    • Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood
    • Gỗ Thích: Maple
    • Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
    • Gỗ Tần Bì: Ash
    • Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
    • Gỗ Mun: Ebony
    • Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
    • Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
    • Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak
    • Gỗ thông: Pine Wood
    • Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).
    • Gỗ Anh Đào: Cherry
    • Gỗ Bạch Dương: Poplar
    • Gỗ Dẻ Gai: Beech
    • Gỗ Đỏ: Doussi
    • Gỗ Xoan Đào: Sapele
    • Gỗ Sến: mukulungu
    • Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis
    • Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
    • Gỗ Ngọc Am: Cupssus funebris
    • Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
    • Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
    • Cà Ổi: Meranti
    • Gỗ chò: White Meranti
    • Chôm Chôm: Yellow Flame
    • Gỗ Hoàng Đàn: Cypss
    • Hồng tùng kim giao: Magnolia
    • Huệ mộc: Padauk
    • Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan
    • Huỳnh đường: Lumbayau
    • Long não: Camphrier, Camphor Tree
    • Gỗ Nghiến: Iron-wood
    • Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
    • Gỗ Táu: Apitong
    • Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
    • Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
    • Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
    • Gỗ Xoài: Manguier Mango
    • Cao su: Rubber

    Thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong ngành Gỗ

    Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.

    Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

    Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.

    Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.

    Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….

    Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.

    Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.

    Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.

    Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.

    Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.

    Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.

    Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ

    Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.

    Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

    Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.

    Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.

    Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

    Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.

    Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.

    Nội thất Việt Á Đông – đơn vị nội thất uy tín tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những giải pháp nội thất toàn diện nhất. Đến với chúng tôi quý vị sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu từ thiết kế, sản xuất cho đến thi công, lắp đặt.

    Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm cùng hệ thống nhà xưởng hiện đại, quy mô, cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng, công năng sử dụng cao cho khách hàng. Bên cạnh đó, khách hàng của Việt Á Đông còn được hỗ trợ các chính sách tốt nhất về giá cũng như chính sách vận chuyển, bảo hành chuyên nghiệp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lý Do Mc Bạch Dương Rời Vtv
  • Lý Bạch (Tiếp Theo Phần Trước)
  • Vì Sao Dương Quý Phi Không Được Sắc Phong Ngôi Hậu?
  • Ý Nghĩa Các Ngày Sinh Nhật Trong Cung Bạch Dương
  • Trường Mầm Non, Tiểu Học Bạch Dương (Hoàng Mai, Hn)
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Bạch Dương Và Sư Tử: Ngọn Lửa Bùng Cháy
  • Sức Hút Giữa Bạch Dương Và Sư Tử
  • Giải Đáp: Cung Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không?
  • Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh

    Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh, thì cách phổ biến nhất là tìm những từ tiếng Anh đồng nghĩa, cùng ý nghĩa với tên bạn và sử dụng nó là tên chính (First Name), sau đó ghép với họ của bạn (Last Name), vậy là bạn đã có tên tiếng Anh cho riêng mình rồi.

    An: Ingrid (bình yên)

    Vân Anh: Agnes (trong sáng)

    Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)

    Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)

    Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)

    Bảo: Eugen (quý giá)

    Bình: Aurora (Bình minh)

    Cúc: Daisy (hoa cúc)

    Cường: Roderick (Mạnh mẽ)

    Châu: Adele (Cao quý)

    Danh: OrborneNổi tiếng

    Dũng: Maynard (Dũng cảm)

    Dung: Elfleda (Dung nhan đẹp đẽ)

    Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)

    Dương: Griselda (chiến binh xám)

    Duy: Phelan (Sói)

    Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)

    Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)

    Điệp: Doris (Xinh đẹp, kiều diễm)

    Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)

    Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)

    Hân: Edna (Niềm vui)

    Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)

    Hoa: Flower (Đóa hoa)

    Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)

    Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)

    Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)

    Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)

    Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)

    Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)

    Khánh: Elysia (được ban phước lành)

    Khôi: Bellamy (Đẹp trai)

    Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)

    Kiên: Devlin (Kiên trường)

    Linh: Jocasta (Tỏa sáng)

    Lan: Grainne (Hoa lan)

    Ly: Lyly (Hoa ly ly)

    Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)

    Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)

    Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)

    My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)

    Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)

    Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)

    Nga: Gladys (Công chúa)

    Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)

    Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)

    Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)

    Nhi: Almira (công chúa nhỏ)

    Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)

    Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)

    Oanh: Alula (Chim oanh vũ)

    Phong: Anatole (Ngọn gió)

    Phú: Otis (Phú quý)

    Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)

    Quốc: Basil (Đất nước)

    Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)

    Quang: Clitus (Vinh quang)

    Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt).

    Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)

    Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)

    Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)

    Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)

    Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)

    Thủy: Hypatia (Dòng nước)

    : Stella (Vì tinh tú)

    Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)

    Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)

    Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)

    Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)

    Trung: Sherwin (người trung thành)

    Trinh: Virginia (Trinh nữ)

    Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)

    Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)

    Tiên: Isolde (Xinh đẹp như nàng tiên)

    Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)

    Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)

    : Damian (người giỏi võ)

    Văn: (người hiểu biết, thông thạo)

    Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)

    Vân: Cosima (Mây trắng)

    Yến: Jena (Chim yến)

    Thật đơn giản đúng không nào? Tên tiếng Anh của bạn là gì vậy? Mình tên Trúc, họ Nguyễn, vậy tên tiếng Anh của mình sẽ là Erica Nguyễn. Vừa độc đáo, vừa giữ nguyên được họ mà lại có một cái tên tiếng Anh có ý nghĩa hệt như tên mình vậy ^^

    Ngoài ra, nếu tên của bạn không có trong list đã được dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh bên trên thì cũng đừng quá buồn, bởi bạn hoàn toàn có thể tạo một tên tiếng Anh cho riêng mình bằng cách tham khảo bài viết: Đặt tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh hoặc cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ
  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Thiên Bình Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cung Thiên Bình Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Người Tuổi Dậu Cung Thiên Bình (23.9 – 23.10)
  • Sự Nghiệp Của Người Tuổi Dậu Thuộc Cung Thiên Bình
  • Cửa Hàng Thiên Thiên Ở Trần Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Bình Dương: Trang Nghiêm Cử Hành Lễ Khai Hạ Cho Chư Ni
  • Và nghĩa là tôi là một Thiên bình?

    And this meant that I was a Libra?

    QED

    Thiên Bình, giống như Cung Thiên Bình!

    Libra, as in the House of Libra!

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi là bạn cũ của sư phụ hắn, Thiên Bình.

    I’m an old friend of his master, Libra.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế là, tôi lên xe buýt vào khu trung tâm để mua một cái poster Thiên Bình

    So, I took the bus downtown to get the new Libra poster.

    QED

    Cung Thiên Bình là người lập , và đau lưng thường là một vấn đề có thể dẫn đến căng thẳng đối với nhiều người .

    Libras are fixers , and back pain is often a problem and can lead to stress for many people .

    EVBNews

    Nhưng tôi mua cái poster mới và bắt đầu đọc tử vi Thiên bình, và tôi kinh ngạc phát hiện ra Thiên bình cũng hoàn toàn là tôi

    But I got the new Libra poster, and I started to read my new Libra horoscope, and I was astonished to find that it was also totally me. ( Laughter )

    QED

    Tốc độ sụt giảm và cường độ hiện tại nằm trong khoảng biến thiên bình thường, như thể hiện bằng các từ trường từ quá khứ được ghi lại trong đá.

    The rate of decrease and the current strength are within the normal range of variation, as shown by the record of past magnetic fields recorded in rocks.

    WikiMatrix

    Poster Xử nữ là ảnh một người phụ nữ đẹp với mái tóc dài, kiểu như đang thơ thẩn bên dòng nước, nhưng poster Thiên bình lại là một cái cân lớn

    The Virgo poster is a picture of a beautiful woman with long hair, sort of lounging by some water, but the Libra poster is just a huge scale.

    QED

    Sự thật đã được phơi bày, đổi lấy thiên hạ bình an.

    The truth has come to light…

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ là một thiên thần bình thường

    Really more run-ofthemill.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai còn tin vào thần thánh nếu thiên hạ bình yên chứ?

    Who would still worship the gods if the world were at peace?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu vậy ông ta chỉ là một thiên thần bình thường.

    That would make him just an ordinary Angel.

    OpenSubtitles2018.v3

    Beta Librae (β Librae, viết tắt là Beta Lib, β Lib), cũng được đặt tên là Zubeneschamali, là (bất chấp ký hiệu ‘beta’ của nó) ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Hoàng đạo Thiên Bình.

    Beta Librae (β Librae, abbreviated Beta Lib, β Lib), also named Zubeneschamali, is (despite its ‘beta’ designation) the brightest star in the zodiac constellation of Libra.

    WikiMatrix

    Đó không phải thiên thân bình thường.

    It’s no ordinary angel.

    OpenSubtitles2018.v3

    (Thi-thiên 37:9-11) Sự bình an của họ sẽ không còn bị đe dọa bởi bất cứ loài người hoặc loài thú.

    (Psalm 37:9-11) Their peace will not be threatened from any source —human or animal.

    jw2019

    Sự tương tác này đã làm cho sự hình thành sao tăng gấp mười lần so với các thiên hà “bình thường”.

    This interaction has caused star formation to increase tenfold compared to “normalgalaxies.

    WikiMatrix

    Trong khung cảnh thiên nhiên bình dị đó, hai người giáo sĩ và hai anh tiên phong đã đến vào mùa Lễ Tưởng Niệm năm 2002.

    It was in this idyllic setting that two missionaries and two pioneer ministers arrived during the Memorial season of 2002.

    jw2019

    Hàng ngàn năm về trước, người viết Thi-thiên bình luận: “Tuổi-tác của chúng tôi đến được bảy mươi, còn nếu mạnh-khỏe thì đến tám mươi; song sự kiêu-căng của nó bất quá là lao-khổ và buồn-thảm, vì đời sống chóng qua, rồi chúng tôi bay mất đi”.

    jw2019

    Điều gì chứng tỏ rằng các thiên sứ công bình từ bỏ sự thờ hình tượng?

    What shows that righteous angels reject idolatry?

    jw2019

    • Vào thời chúng ta, các thiên sứ công bình đóng vai trò nào?

    • What role do righteous angels play in our time?

    jw2019

    Trong lòng tôi chỉ muốn thiên hạ thái bình, hai nhà hòa hảo

    I just want peace in the world And good relations between the Xiang Yu and Liu Bang

    OpenSubtitles2018.v3

    Búng Bình Thiên gồm 2 hồ nước là Búng Lớn và Búng Nhỏ.

    This bathroom consists of two large and small bathroom.

    WikiMatrix

    Trị quốc bình thiên hạ

    I would let you live

    QED

    Trong loạn Thái Bình Thiên Quốc chùa bị phá hủy và được xây lại năm 1905.

    During the Great Northern War Valmiera was again destroyed and burned down in 1702.

    WikiMatrix

    (Thi-thiên 37:10, 11) “Người công-bình sẽ nhận được đất, và ở tại đó đời đời”.

    (Psalm 37:10, 11) “The righteous themselves will possess the earth, and they will reside forever upon it.”

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thiên Bình – Nỗi Khổ Của Cung Đào Hoa
  • Thiên Bình Là Cung Không Có Cảm Giác An Toàn, Vậy Đặc Trưng Của Chứng Này Là Gì? – ♥ Lee ♥
  • Dấu Hiệu Chàng Trai Thiên Bình Khi Yêu
  • Đẹp Mê Ly Với List #80 Hình Xăm Cung Bọ Cạp Đẹp Miễn Bàn
  • Cung Thiên Yết Nam (23/10 – 21/11) Năm 2022
  • Tên 12 Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Liệt 12 Chòm Sao – Phần I – 3
  • Khi 12 Chòm Sao Làm Thám Tử Tư Sẽ Như Thế Nào?
  • Đọc Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Truyện ( Truyện 12 Chòm Sao) Tình Yêu Định Mệnh
  • Hợp Đồng Tình Yêu Gtnv
  • 1. Cung Ma Kết ( 22/12 – 19/1 ): Capricorn

    Tính cách đặc trưng của cung Ma Kết

    + responsible: có trách nhiệm

    + persistent: kiên trì

    + disciplined: có kỉ luật

    + calm: bình tĩnh

    + pessimistic: bi quan

    + conservative: bảo thủ

    + shy: nhút nhát

    2. Cung Bảo Bình ( 20/1- 19/2 ): Aquarius

    Tính cách đặc trưng cung Bảo Bình

    + inventive: sáng tạo

    + clever: thông minh

    + humanitarian: nhân đạo

    + friendly: thân thiện

    + aloof: xa cách, lạnh lùng

    + unpdictable: khó đoán

    + rebellious: nổi loạn

    3. Cung song ngư ( 20/2 – 20/3 ): Pisces

    Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư

    + romantic: lãng mạn

    + devoted: hy sinh

    + compassionate: đồng cảm, từ bi

    + indecisive: hay do dự

    escapist: trốn tránh

    + idealistic: thích lí tưởng hóa

    4. Cung Bạch Dương ( 21/3 – 20/4 ): Aries

    Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương

    + generous: hào phóng

    + enthusiastic: nhiệt tình

    + efficient: làm việc hiệu quả

    + quick-tempered: nóng tính

    + selfish: ích kỉ

    + arrogant: ngạo mạn

    5. Cung Kim Ngưu ( 21/4 – 20/5 ): Taurus

    Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu

    + reliable: đáng tin cậy

    + stable: ổn định

    + determined : quyết tâm

    + possessive: có tính sở hữu

    + greedy: tham lam

    + materialistic: thực dụng

    6. Cung Song Tử ( 21/5 – 21/6 ): Gemini

    Tính cách đặc trưng của cung Song Tử

    + witty: hóm hỉnh

    + creative: sáng tạo

    + eloquent: có tài hùng biện

    + curious: tò mò

    + impatient: thiếu kiên nhẫn

    + restless: không ngơi nghỉ

    + tense: căng thẳng

    7. Cung Cự Giải ( 22/6 – 22/7 ): Cancer

    Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải

    + intuitive: bản năng, trực giác

    + nurturing: ân cần

    + frugal: giản dị

    + cautious: cẩn thận

    + moody: u sầu, ảm đạm

    + self-pitying: tự thương hại

    + jealous: ghen tuông

    8. Cung Sư Tử ( 23/7 – 22/8 ): Leo

    Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử

    + confident: tự tin

    + independent: độc lập

    + ambitious: tham vọng

    + bossy: hống hách

    + vain: hão huyền

    + dogmatic: độc đoán

    9. Cung Xử Nữ ( 23/8 – 22/9 ): Virgo

    Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ

    + analytical: thích phân tích

    + practical: thực tế

    + pcise: tỉ mỉ

    + picky: khó tính

    + inflexible: cứng nhắc

    + perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

    10. Cung Thiên Bình ( 23/9 – 22/10 ): Libra

    Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình

    + diplomatic: dân chủ

    + easy_going: dễ tính. Dễ chịu

    + sociable: hòa đồng

    + changeable: hay thay đổi

    + unreliable: không đáng tin cậy

    + superficial: hời hợt

    11. Cung Thiên Yết ( 23/10 – 21/11 ): Scorpio

    TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết

    + passionate: đam mê

    + resourceful: tháo vát

    + focused: tập trung

    + narcissistic: tự mãn

    + manipulative: tích điều khiển người khác

    + suspicious: hay nghi ngờ

    12. Cung Nhân Mã ( 22/11 – 21/12 ): Sagittarius

    Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã

    + optimistic: lạc quan

    + straightforward: thẳng thắn

    + careless: bất cẩn

    + reckless: không ngơi nghỉ

    + irresponsible: vô trách nhiệm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghề Nghiệp Tương Lai Của 12 Chòm Sao Là Gì?
  • Truyện Vòng Tròn Tình Yêu
  • 12 Chom Sao Tinh Yeu Online Chap 2
  • 12 Chom Sao Facebook Love Chap 1
  • 12 Chom Sao Hoc Vien Phep Thuat Chap 1 Truong Zodiac Phia Tren
  • Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng & Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giá Gỗ Bạch Dương Tốt Nhất Thị Trường 0906657937 Nơi Bán Gỗ Poplar
  • 【Bán Gỗ Bạch Dương Uy Tín】【 Giá Rẻ】【Gỗ Chất Lượng】
  • Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Để Xem Tên Bạn Là Gì
  • Đặc Tính Của Những Người Cung Bạch Dương
  • Sư Tử Và Bạch Dương Có Hợp Nhau Không? Kiêu Hãnh Và Thống Trị
  • Biết được tên tiếng Anh của các loại Gỗ thông dụng, cũng như từ khóa trong chuyên ngành gỗ sẽ giúp đơn vị kinh doanh mặt hàng này mở rộng thị trường, thông tin và kiến thức.

    Gỗ Đại Gia cung cấp bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên internet.

    I) Danh sách các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam:

    II) Một số thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Gỗ (Glossary of terms):

    1/ Rạn (Checks): vết nứt thớ Gỗ theo chiều dọc dọc nhưng không xuyên suốt hết tấm gỗ. Vết rạn xảy ra do ứng suất căng trong quá trình làm khô gỗ.

    2/ Sâu , mục, ruỗng (Decay): sự phân hủy chất Gỗ do nấm

    3/ Mật độ gỗ ( Density): khối lượng trên một đơn vị thể tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến mật độ gỗ: độ tuổi gỗ, tỷ lệ gỗ già, kích thước của Tâm gỗ trong từng độ cây.

    4/ Độ bền (Durability): khả năng chống lại sự tấn công của các loại nầm, sâu hại, côn trùng

    5/ Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô ( Dimensional stability): thể hiện thể tích của khối gỗ có biến đổi cùng với sự thay đổi độ ẩm của Gỗ khi khô hay không.

    6/ Đốm hình (Figure): Những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, mắt gỗ, những vân gỗ bất thường chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

    7/ Vân Gỗ (Grain): kích cỡ, chiều hướng, cách sắp xếp, hình dạng hoặc chất lượng của các thớ gỗ trong một phách gỗ.

    8/ Túi gôm/nhựa (Gum pocket): những điểm qui tụ nhiều nhựa/gôm cây trong thân gỗ

    9/ Độ cứng (Hardness): khả năng gỗ kháng lại các vết lõm và ma sát.

    11/ Tâm gỗ (Heartwood): các lớp gỗ phía trong thân cây đang lớn, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển, tâm gỗ sậm màu hơn dát gỗ nhưng không phải bao giờ 2 bộ phận này cũng phân biệt rõ rang

    12/ Suất đàn hồi gỗ (Modulus of elasticity): lực tưởng tượng để có thể kéo dãn một mảnh vật liệu gấp đôi chiều dài thực tế hoặc nén lại còn một nữa chiều dài thưc tế. Suất đàn hồi của từng loại gỗ được tính bằng Megapascan

    13/ Độ ẩm (Moisture content): khối lượng nước chứa trong gỗ, độ ẩm được tính theo tỷ lệ % của khối lượng nước trong gỗ đã được sấy khô

    14/ Vết đốm trong ruột cây (Pith flecks): các vết sọc trong ruột cây không sắp xếp theo qui tắc và có màu khác lạ, xuất hiện do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển

    15/ Dát gỗ (Sapwood): lớp gỗ bên trong thân cây, dát gỗ nhạt màu hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu

    16/ Co rút (Shrinkage): sự co lại của thớ gỗ do gỗ được sấy khô dưới điểm bảo hòa

    17/ Trọng lượng riêng (Specific gravity): trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã được sấy khô.

    18/ Nứt (Split): vết nứt của thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ

    19/ Nhuộm màu (Stain): sự thay đổi màu sắc tự nhiên của tâm gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất gây ra, các vật liệu dùng để tạo màu đặc biệt cho gỗ

    20/ Mặt gỗ (Texture): được quyết định bởi kích thước tương đối và phân bố vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô (vân gỗ lớn), đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)

    21/ Công vênh (Warp): sự méo mó của phách gỗ làm biến đổi hình dạng phẳng ban đầu, xảy ra trong quá trình làm khô gỗ.

    Các loại cong vênh: cong tròn, uốn cong, gập hình móc câu và xoắn lại

    22/ Khối lượng (Weight): khối lượng của gỗ khô phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Năm 2022 Cung Bạch Dương Đạt 7,5/10 Điểm May Mắn Và Tình Yêu
  • Cung Bạch Dương Có Hợp Với Cung Nhân Mã Không?
  • Cung Hoàng Đạo Bạch Dương Và Cung Hoàng Đạo Thiên Bình
  • Bạch Dương Và Bảo Bình: Càng Về Sau Tình Càng Son Sắt
  • Cung Bạch Dương Sinh Ngày 22 Tháng 3
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Tên Tiếng Anh Cho Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhận Diện Kim Ngưu Đồng Tính
  • Sách Mẹ Ơi, Con Đồng Tính
  • Đàn Ông Cung Kim Ngưu
  • Là Kim Ngưu Tự Chọn Cuộc Sống Cô Đơn!
  • Là Kim Ngưu Tự Chọn Cuộc Sống Cô Đơn! ⋆ Starsworld
  • Không khó gì để các bạn bắt gặp những cái tên tiếng Anh. Từ tên người, tên hàng quán, tên công ty, doanh nghiệp, thậm chí tên món ăn, đồ dùng hàng ngày,… Vậy bạn có bao giờ tự hỏi tại sao người ta lại thích đặt tên tiếng Anh đến vậy không?

    Một trong những lý do đầu tiên người ta thích đặt tên tiếng Anh đó là bởi tên tiếng Anh so với tên tiếng Việt thì thường ngắn hơn, ít nét chữ hơn. Do đó, nếu sử dụng tên tiếng Anh để đặt tên thì khá tiện lợi cả khi đọc lẫn khi viết.

    Thứ hai là bởi Việt Nam đang hội nhập hóa, ngày càng có nhiều người nước ngoài vào Việt Nam hơn. Các nhà đầu tư cũng đã có sự chú ý và rót vốn vào Việt Nam. Bởi vậy, việc đặt tên người, tên quán, tên shop, tên đồ ăn,… bằng tiếng Anh sẽ giúp họ dễ đọc, dễ hiểu, dễ phát âm hơn.

    Điều thứ 3 đó là người Việt khá sính ngoại. Họ không chỉ thích dùng hàng ngoại mà còn thích học theo những thói quen của người ngoại quốc. Việc đặt tên tiếng Anh giúp học cảm thấy mình Tây hơn, thời thượng hơn.

    Điểm cuối cùng đó chính là tên tiếng Anh thường ngắn nhưng lại hay, dễ đọc và hàm chứa nhiều ý nghĩa. Khi đặt tên tiếng Anh người ta thường dựa vào ý nghĩa của những từ tiếng Anh đó mà lựa chọn.

    2. Cách đặt tên tiếng Anh

    2.1. Cấu trúc tên tiếng Anh

    Giống cách cấu tạo tên của tiếng Việt, tên trong tiếng Anh được tạo nên từ hai bộ phận chính là họ (family name) và tên (first name). Thông thường, khi đọc tên tiếng Anh ta thường đọc tên trước họ. Cụ thể, nếu bạn tên Tom, họ Hiddleston thì cả họ và tên bạn sẽ được đọc là Tom Hiddleston. Tuy nhiên, bởi chúng ta là người Việt nên tên tiếng Anh sẽ được lấy theo họ Việt Nam. Cụ thể nếu bạn họ Đặng, có tên tiếng anh là Denis thì tên tiếng Anh đầy đủ được gọi là Denis Dang.

    2.2. Cách đặt tên tiếng Anh

    Với xu thế hội nhập toàn cầu, việc đặt tên tiếng Anh ngày càng trở nên phổ biến và được ưa chuộng, đặc biệt là tại các môi trường làm việc nước ngoài. Theo đó, bạn chỉ cần đặt cho mình một cái tên thật mỹ miều rồi thêm họ của mình vào là đã có một tên riêng vừa ý nghĩa, độc đáo mà cũng không kém phần trang trọng. Bạn có thể đặt tên tiếng Anh theo nhiều cách khác nhau như:

    • Đặt tên tiếng Anh cùng nghĩa với tiếng Việt: Ví dụ tên Ngọc thì có thể chọn những cái tên như Ruby, Pearl, Jade
    • Đặt tên tiếng Anh theo phát âm gần giống tiếng Việt: Ví dụ bạn tên Vy thì có thể đặt tên tiếng Anh là Victoria, Vivian Vita,…
    • Đặt tên tiếng Anh với chữ cái đầu của tên tiếng Việt: Ví dụ tên Nam ( Nathan), Châu (Charlotte), Hạnh (Hilary),…
    • Đặt tên tiếng Anh gần với tên người nổi tiếng: Ví dụ, bạn hâm mộ Taylor Swift, bạn có thể lấy tên tiếng Anh là Taylor. Nếu bạn thích nữ hoàng Diana có thể lấy tên tiếng Anh là Diana.

    3. Đặt tên tiếng Anh hay cho nữ

    3.1. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa niềm vui, niềm tin, hy vọng, tình bạn và tình yêu

    Những tên tiếng anh hay cho nữ mang theo hàm ý chỉ niềm vui, niềm tin, tình yêu, tình bạn và hy vọng được rất nhiều người lựa chọn. Những cái tên này thể hiện bạn luôn là một người hướng tới tương lai, lạc quan và giàu tình cảm:

    – Fidelia: Nghĩa là thể hiện niềm tin vào tương lai

    – Zelda: Mong muốn về một cuộc sống hạnh phúc

    – Viva/Vivian: Mong muốn trở thành người luôn sống động, vui vẻ

    – Esperanza: Thể hiện sự hy vọng vào tương lai

    – Oralie: Nghĩa là ánh sáng đời tôi

    – Amity: Đây là cái tên thể hiện tình bạn

    – Philomena: Người đặt tên này mong muốn được mọi người yêu quý nhiều

    – Kerenza: Ý nghĩa tên tiếng anh nữ là thể hiện tình yêu và sự trìu mến

    – Winifred: Đây là một tên tiếng anh ý nghĩa cho nữ, nghĩa là niềm vui và hòa bình

    – Ermintrude: Là một cái tên tiếng anh của nữ hàm ý mong muốn nhận được sự yêu thương trọn vẹn

    3.2. Tên tiếng Anh cho nữ mang ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn và giàu sang

    – Adela/Adele: Tên tiếng Anh này trùng với tên của người nổi tiếng, nghĩa là cao quý

    – Elysia: Nghĩa là mong được Chúa ban/chúc phước

    – Florence: Cái tên này có ý nghĩa là nở rộ, thịnh vượng

    – Gladys hay Almira: Có nghĩa là công chúa

    – Orla: Hàm ý chỉ nàng công chúa tóc vàng

    – Gwyneth: Ý nghĩa tên tiếng anh chỉ may mắn, hạnh phúc

    – Milcah: Là một cái tên có ý nghĩa rất cao quý, quyền lực – nữ hoàng

    – Donna: Nghĩa là tiểu thư

    – Elfleda: Là tên gọi chỉ các mỹ nhân cao quý

    – Olwen: Cs hàm nghĩa là dấu chân được ban phước hay có thể hiểu là đi đến đâu cũng sẽ gặp được may mắn và có cuộc sống sung túc đến đó

    3.3. Tên tiếng Anh dựa theo màu sắc, đá quý

    Một trong các cách đặt tên hay tiếng Anh cho nữ được nhiều người lựa chọn đó là đặt tên theo màu sắc hoặc đá quý. Cách đặt tên này khá dễ nhớ và cũng rất sang trọng. Các bạn có thể tham khảo một số gợi ý tên tiếng Anh nữ sau đây:

    – Diamond: Nghĩa là kim cương, một loại đá quý đắt tiền nhất hiện nay

    – Jade: Là từ tiếng Anh chỉ đá ngọc bích có màu xanh rất đẹp

    – Scarlet: Dịch ra tiếng Việt nghĩa là màu đỏ tươi, rất thích hợp với những cô nàng trẻ trung, quyến rũ, năng động

    – Sienna: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu hung đỏ, rất sexy

    – Gemma: Ý nghĩa tên tiếng anh của các cô gái này là chỉ ngọc quý, quý giá như ngọc

    – Melanie: Đây là từ tiếng Anh chỉ màu đen, thích hợp với những cô nàng quý phái và huyền bí

    – Kiera: Nghĩa là cô gái tóc đen. Các cô gái thường để mái tóc đen có thể chọn cái tên này

    – Margaret/ Pearl : Là từ tiếng Anh hàm ý chỉ ngọc trai

    – Ruby: Là màu hồng ngọc

    3.4. Tên tiếng Anh cho nữ với ý nghĩa tôn giáo

    Với những ai theo tôn giáo thường sẽ có một cái tên tiếng Anh riêng cho mình. Các bạn có thể sử dụng một số tên mang ý nghĩa tôn giáo sau để đặt tên cho mình hoặc đặt tên tiếng anh cho con gái cũng được, ví dụ:

    – Ariel: Trong tôn giáo nghĩa là chú sư tử của Chúa

    – Emmanuel: Có ý nghĩa tin tưởng Chúa luôn ở bên ta

    – Elizabeth: Trong số các tên mang ý nghĩa tôn giáo thì đây là tôn được sử dụng rất phổ biến, chỉ lời thề của Chúa/Chúa đã thề

    – Jesse: Nghĩa là món quà của Yah

    – Dorothy: Ý chỉ món quà của Chúa

    3.5. Tên tiếng Anh cho nữ mang hàm ý hạnh phúc và may mắn

    Một số cái tên tiếng Anh nữ dễ thương tên tiếng anh nữ dễ thương và có hàm ý mong muốn nhận được may mắn, hạnh phúc mà các bạn có thể lựa chọn để làm tên tiếng Anh cho mình hoặc cho con gái là:

    – Amanda: Nghĩa là người con gái xứng đáng nhận được yêu thương, tình yêu

    – Helen: Nếu các bạn muốn tìm một cái tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ H thì đây là một gợi ý. Cái tên này ý chỉ người luôn tỏa sáng, ấm áp như mặt trời

    – Hilary: Mong muốn người có tên này sẽ luôn vui vẻ

    – Irene: Tên tiếng Anh này có nghĩa chỉ hòa bình

    – Serena: Chỉ sự tĩnh lặng, thanh bình

    3.6. Tên tiếng Anh về thiên nhiên cho nữ

    Các bạn nữ cũng có thể sở hữu những cái tên tiếng Anh về thiên nhiên cho mình nếu như bạn là người yêu thích tự do, cây cối, mây trời, tự nhiên,… Một số cái tên mà chúng tôi muốn gợi ý cho các bạn là:

    – Azure: Ý chỉ bầu trời xanh rộng lớn, thích hợp với người yêu tự do, hòa bình

    – Alida: Cái tên này có nghĩa nói về chú chim nhỏ

    – Anthea: Nghĩa là chỉ người con gái xinh đẹp như hoa

    – Aurora: Chỉ bình minh trong lành, tươi mát

    – Calantha: Ví người con gái đẹp như hoa nở rộ

    – Esther: Có thể đây là cái tên được lấy từ gốc tên của nữ thần Ishtar, nghĩa là ngôi sao

    – Sterling: Đây là tên bắt đầu bằng chữ S tiếng Anh cho nữ với hàm ý chỉ ngôi sao nhỏ

    – Stella: Nghĩa là chỉ các vì sao, tinh tú

    – Layla: Rất nhiều bạn nữ thích tên này, nghĩa là màn đêm

    3.7. Đặt tên tiếng Anh theo loài hoa

    Các bạn nữ thường thích đặt tên tiếng Anh theo loài hoa, một là thể hiện niềm yêu thích đối với loài hoa đó. Hai là hoa mang vẻ đẹp dịu dàng, nữ tính, nhưng rất rực rỡ. Một số loài hoa được dùng làm tên tiếng anh cho nữ ngắn gọn là:

    – Iris: Chỉ lòa hoa iris, cầu vồng

    – Lily: Là tên gọi của hoa huệ tây

    – Rosa: Tên gọi đóa hồng

    – Rosabella: Hàm ý chỉ đóa hồng xinh đẹp

    – Jasmine: Chỉ hoa nhài

    – Iolanthe: Nghĩa là đóa hoa tím

    – Daisy: Nghĩa là hoa cúc dại

    – Flora: Nghĩa là hoa, bông hoa, đóa hoa

    3.8. Đặt tên tiếng Anh theo tính cách

    Các bạn nữ cũng có thể đặt tên tiếng Anh theo tính cách của mình, ví dụ như:

    – Sophronia: Là tên gọi dành cho những người có tính cẩn trọng, nhạy cảm

    – Tryphena: Đây là tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ t dành cho các cô gái duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

    – Dilys: Là cái tên thích hợp với những cô gái sống chân thành, chân thật

    – Halcyon: Người luôn sống bình tĩnh, bình tâm rất hợp với cái tên này

    – Agnes: Chỉ những cô gái có nội tâm trong sáng

    – Bianca/Blanche: Những cô nàng có trái tim thánh thiện

    – Charmaine/Sharmaine: Những cô nàng quyến rũ

    – Latifah: Chỉ người con gái dịu dàng, vui vẻ

    4. Đặt tên cho nam bằng tiếng Anh

    4.1. Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

    Một số tên tiếng Anh dành cho nam giới mang ý nghĩa tôn giáo được sử dụng phổ biến nhất là:

    – Abraham: Nghĩa là Cha của các dân tộc

    – Jonathan: Cái tên này mang hàm nghĩa là mong Chúa ban phước

    – Matthew: Ý chỉ người được đặt tên là món quà của Chúa. Các cha mẹ rất thích đặt tên con trai tiếng anh như vậy

    – Nathan: Cái tên này như để cảm ơn Chúa đã trao cho món quà này, thể hiện tình yêu và sự quý giá của con đối với cha mẹ

    – Michael: Trong tôn giáo cái tên này nghĩa là kẻ nào được như Chúa?

    – Raphael: Nghĩa là Chúa chữa lành mọi vết thương cả thể xác lẫn tinh thần

    – Samuel: Nghĩa là nhân danh Chúa/Chúa đã lắng nghe

    – Daniel: Nghĩa là Chúa là người phân xử

    – John: Ỏ nước ngoài đây là cái tên tiếng anh hay cho nam và ý nghĩa, được rất nhiều người chọn, nghĩa là Chúa từ bi

    – Issac: Nghĩa là Chúa cười, tiếng cười

    4.2. Tên tiếng Anh cho nam gắn liền với thiên nhiên

    Các bạn nam cũng có thể đặt tên tiếng Anh gắn liền với hình ảnh thiên nhiên nếu các bạn yêu thích vẻ đẹp tự nhiên, sự tự do, thoải mái như:

    Aidan/Lagan: Nghĩa là ngọn lửa, thể hiện sự mạnh mẽ, nhiệt tình, khát khao cháy bỏng

    – Anatole: Có nghĩa là bình minh, khởi đầu một ngày mới

    – Conal: Cái tên bắt đầu bằng chữ s tiếng Anh cho nam này chỉ con sói, một hình ảnh rất mạnh mẽ

    – Dalziel: Chỉ một nơi đầy ánh nắng, ấm áp và hy vọng

    – Leighton: Đây là một cái tên tiếng anh hay cho nam bắt đầu bằng chữ L, nghĩa là vườn cây thuốc

    – Lionel: Ý chỉ hình ảnh chú sư tử con

    – Samson: Nghĩa là đứa con của mặt trời

    – Uri: Chỉ ánh sáng

    4.3. Tên tiếng Anh cho nam có ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Các chàng trai cũng có thể chọn cho mình những cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa chỉ sự cao quý, giàu sang, nổi tiếng và may mắn như:

    – Anselm: Nghĩa là được Chúa bảo vệ

    – Azaria: Nghĩa là được Chúa giúp đỡ

    – Basil: Ý chỉ hoàng gia

    – Ethelbert: Là cái tên chỉ sự cao quý, tỏa sáng

    – Dai: Là cái tên tiếng Anh mang ý nghĩa tỏa sáng

    – Nolan: Chỉ người có dòng dõi cao quý, nổi tiếng

    4.4. Tên tiếng Anh cho nam dựa theo tính cách

    – Clement: Mong muốn người ấy sẽ luôn sống nhân từ và độ lượng

    – Enoch: Chỉ người luôn sống tận tụy, tận tâm

    – Hubert: Chỉ người có tinh thần và cách sống đầy nhiệt huyết

    – Curtis: Người có tính cách lịch sự, nhã nhặn

    – Gregory: Chỉ người sống cảnh giác và thận trọng

    – Dermot: Người sống vô tư, không bao giờ đố kỵ

    4.5. Đặt tên tiếng Anh dựa theo dáng vẻ bên ngoài

    Các cha mẹ thường thích đặt tên tiếng Anh cho con trai dựa trên dáng vẻ bên ngoài, ví dụ màu tóc, kiểu tóc,…

    – Bellamy/Bevis: Đều có nghĩa là chỉ một chàng trai đẹp trai

    – Rowan/Flynn: Nghĩa là cậu bé có mái tóc đỏ

    – Duane/Kieran: Chỉ cậu bé có mái tóc đen

    – Lloyd: Chàng trai có mái tóc xám

    – Caradoc: Cách gọi chàng trai đáng yêu

    4.6. Tên tiếng Anh cho con trai với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    – Andrew: Đây là cái tên mang hàm nghĩa hùng dũng, mạnh mẽ

    – Alexander: Nghĩa là người trấn giữ, người bảo vệ

    – Vincent: Mang hàm nghĩa khát khao chinh phục

    – Brian: Rất nhiều người thích cái tên tiếng Anh này, nghĩa là sức mạnh, quyền lực

    – Drake: Trong tiếng Anh nghĩa là chỉ con Rồng

    – Leon: Dịch ra tiếng Việt là chú sư tử

    – William: Đây là một từ ghép giữa hai từ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”. Cái tên này thể hiện mong muốn bảo vệ

    – Charles: Ý chỉ quân đội, chiến binh

    – Richard: Hàm nghĩa chỉ sự dũng mãnh

    Ngoài ra, có nhiều người còn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh thay vì các cách lựa chọn tên tiếng Anh như trên.

    5.1. Thoát vị đĩa đệm tên tiếng Anh là gì?

    Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh bệnh thoát vị đĩa đệm là “Disc herniated disease”. Đây là một căn bệnh khá nguy hiểm, gây ra nhiều đâu đơn và bất tiện khi hoạt động.

    5.2. Tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh

    Nếu các bạn muốn biết tên các loại hình công ty bằng tiếng Anh được viết như thế nào thì cùng tham khảo ngay sau đây:

    – Doanh nghiệp nhà nước: State-owned enterprise

    – Doanh nghiệp tư nhân: Private business

    – Hợp tác xã: Co-operative

    – Công ty cổ phần: Joint Stock Company

    – Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited liability company

    – Công ty hợp danh: Partnership

    – Công ty liên doanh: Joint venture company

    5.3. Cung Thiên Bình tên tiếng Anh

    Có 12 cung hoàng đạo tất cả, mỗi cung lại có tên gọi tiếng Anh riêng và cung Thiên Bình tên tiếng Anh được gọi là Libra.

    5.4. Trái vú sữa tên tiếng Anh là gì?

    Trái vú sữa tên tiếng Anh là star apple.

    5.5. Tên tiếng anh ngân hàng PVcombank là gì?

    Ngân hàng PVcombank là Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam, có tên tiếng Anh là Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank.

    5.6. Tên tiếng Anh ngân hàng TMCP Á Châu là gì?

    Ngân hàng TMCP Á Châu có t được gọi tắt là Ngân hàng Á Châu (ACB) và có tên giao dịch tiếng Anh là Asia Commercial Joint Stock Bank.

    5.7. Tên tiếng Anh của cải thìa là gì?

    Tên tiếng Anh của rau cải thìa và rau cải thảo là giống nhau, đều được gọi là chinese cabbage và phát âm “tʃaɪˈniːz – ˈkæbɪdʒ”.

    5.8. Tên nước Triều Tiên trong tiếng Anh là gì?

    Có khá nhiều tên gọi được sử dụng để chỉ nước Triều Tiên. Nếu theo như nước CHDCND Triều Tiên thì sẽ gọi là Chosŏn/Joseon, còn nếu theo Đại Hàn Dân Quốc thì sẽ gọi là Hanguk. Tuy nhiên, trong tiếng Anh thì đều được gọi chung là Korea.

    5.9. Tên các chất hóa học trong tiếng Anh

    5.10. Tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế

    Trường Đại học Nông Lâm Huế có tên cũ là trường Đại học Nông nghiệp II Huế được thành lập vào năm 1983. Hiện nay tên tiếng Anh của trường Đại học Nông Lâm Huế là Hue Agriculture and Sylvicultyre University.

    5.11. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan Việt Nam là gì?

    Tổng cục Hải quan việt Nam là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, chuyên quản lý các hoạt động xuất nhập khẩu, xuất nhập cảnh, quá cảnh Việt Nam, đồng thời tham gia vào các hoạt động đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ Việt Nam. Tên tiếng Anh của Tổng cục Hải quan việt Nam được công bố là Department of Vietnam Customs.

    5.12. Cây khế tên tiếng Anh là gì?

    Cây khế tên tiếng Anh được gọi là starfruit tree, trong đó “starfruit” nghĩa là khế, “tree” là cây.

    5.13. Nữ hoàng tên tiếng Anh là gì?

    Trong Tiếng Anh, nữ hoàng được gọi là Queen.

    5.14. Tên tiếng Anh của Đại học Mở là gì?

    Tại Việt Nam, cả Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có Đại học Mở. Nếu là Đại học Mở Hà Nội thì tên tiếng Anh là Hanoi Open University. Còn nếu là Đại học Mở tại Hồ Chí Minh sẽ có tên tiếng Anh là Ho Chi Minh City Open University.

    5.15. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam hay còn có tên viết tắt là Techcombank. Ngân hàng này tên giao dịch tiếng Anh là Technology and Commercial Joint Stock Bank đã được thành lập từ năm 1993.

    5.16. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội tên tiếng Anh là gì?

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Hà Nội có tên tiếng Anh là Saigon – Ha Noi Commercial Joint Stock Bank.

    5.17. Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh là gì?

    Tên ngân hàng Vietinbank tiếng Anh VietinBankMain Operation Center (VMOC) và tên tiếng Việt đầy đủ là Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam.

    5.18. Tên ngân hàng HD bank bằng tiếng Anh

    Ngân hàng HD bank có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM và có tên giao dịch tiếng Anh là Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank.

    5.19. Tên tiếng Anh ngân hàng Vietcombank

    Ngân hàng Vietcombank có tên đầy đủ là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam và có tên giao dịch tiếng Anh là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam.

    5.20. Tên các loài động vật bằng tiếng Anh

    – Tên các động vật hoang dã ở châu Phi bằng tiếng Anh: Zebra (Con ngựa vằn), Lioness (Sư tử (cái)), Lion (Sư tử (đực)), Hyena (Con linh cẩu), Gnu (Linh dương đầu bò), Baboon Khỉ đầu chó), Rhinoceros (Con tê giác), Gazelle (Linh dương Gazen), Cheetah (Báo Gêpa), Elephant (Con voi)

    – Tên các loài chim bằng tiếng Anh: Owl (Cú mèo), Eagle (Chim đại bàng), Woodpecker (Chim gõ kiến), Peacock (Con công (trống)), Sparrow (Chim sẻ), Heron (Diệc), Swan (Thiên nga), Falcon (Chim ưng), Ostrich (Đà điểu)

    – Tên các con vật ở dưới nước bằng tiếng Anh: Seagull (Mòng biển), Octopus (Bạch tuộc), Lobster (Tôm hùm), Shellfish (Ốc), Jellyfish (Con sứa), Killer whale (Loại cá voi nhỏ màu đen trắng), Squid (Mực ống), Seal (Chó biển), Coral (San hô)

    – Tên các loài thú bằng tiếng Anh: Moose (Nai sừng tấm), Boar (Lợn hoang (giống đực)), Chipmunk (Sóc chuột), Lynx (bobcat) (Mèo rừng Mĩ), Polar bear (Gấu bắc cực), Buffalo (Trâu nước), Beaver (Con hải ly), Porcupine (Con nhím), Skunk (Chồn hôi), Koala bear (Gấu túi)

    – Tên các loài côn trùng bằng tiếng Anh: Caterpillar (Sâu bướm), Praying mantis – /piɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa, Honeycomb (Sáp ong), Tarantula (Loại nhện lớn), Parasites (Kí sinh trùng), Ladybug (Bọ rùa), Mosquito (Con muỗi), Cockroach (Con gián), Grasshopper (Châu chấu)

    5.21. Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

    Nếu bạn đang tìm hiểu về tên các loài hoa bằng tiếng Anh thì sau đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn tên một số loài hoa phổ biến nhất: bluebell (hoa chuông), orange rose (hoa hồng cam), orchid (hoa lan), pansy (hoa păng xê), peony (hoa mẫu đơn), poppy (hoa anh túc), primrose (hoa anh thảo), rose (hoa hồng), snapdragon (hoa mõm chó), sunflower (hoa hướng dương), tuberose (hoa huệ), apricot blossom (hoa mai), cherry blossom (hoa đào), daisy (hoa cúc), dandelion (hoa bồ công anh),…

    5.22. Tên các nước bằng tiếng Anh

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bạn Sẽ Nhận Ra Một Kim Ngưu Đáng Ghét Thế Này Khi Yêu
  • 8 Điều Chỉ Kim Ngưu Độc Thân Mới Tận Hưởng Được
  • Tử Vi Cung Kim Ngưu Ngày 12/9/2020: Độc Thân Quyến Rũ
  • Tuần Mới Của Bạn: Kim Ngưu Đào Hoa, Xử Nữ Dâng Trào Nhiệt Huyết
  • Tính Cách Đàn Ông Cung Kim Ngưu Và Cách Chinh Phục Họ
  • Vén Màn Tìm Tên Tiếng Anh Phù Hợp Với Tính Cách Cung Thiên Bình

    --- Bài mới hơn ---

  • Cung Xử Nữ Và Thiên Bình Có Hợp Nhau Không?
  • Tình Cảm Cung Bảo Bình Giành Cho Thiên Bình Ra Sao
  • Mối Quan Hệ Hẹn Hò Của Thiên Bình
  • Cung Bọ Cạp Có Hợp Với Cung Thiên Bình Không?
  • 10 Cách Vượt Qua Sự Buồn Chán Một Cách Nhanh Chóng
  • (Lichngaytot.com) Những tên Tiếng Anh phù hợp với tính cách cung Thiên Bình thường gắn liền với nét tính cách đặc trưng của bạn, đôi khi giúp bạn nhìn nhận vấn đề theo hướng tốt hơn để hoàn thiện mình hơn.

    1. Đặc trưng tính cách cung Thiên Bình

    trong Tiếng Anh là Libra. Xem bói , Thiên Bình là chòm sao được bảo hộ bởi vị thần sắc đẹp nên luôn sở hữu vẻ ngoài thanh nhã đáng ngưỡng mộ, có sức lôi cuốn với nhiều người.

    Lúc nào Bình Nhi cũng tỏ ra hớn hở, tươi cười, hiếm khi buồn rầu, chán nản hay cáu gắt với một ai đó, nên khá được lòng mọi người. Họ luôn cố gắng công bằng trong mọi chuyện và bệnh vực những kẻ yếu. Thiên Bình cũng là những người sống rất chân thành, lo nghĩ cho cảm nhận của bạn bè và người thân.

    Mật ngữ 12 chòm sao bật mí, sự khéo léo của Thiên Bình thể hiện ở nhiều phương diện, từ giao tiếp đến công việc và đặc biệt là trong cách họ xử lý các mối quan hệ một cách công bằng, bình đẳng không toan tính. Với thái độ hòa nhã dễ gần, rất nhiều người thích được tiếp xúc với chòm sao này.

    Tuy nhiên, Thiên Bình thường xuyên phân vân với mọi thứ, đôi khi khiến họ mất nhiều thời gian và cơ hội. Thực tế, chỉ cần nghiêm túc hạ quyết tâm và cứng rắn hơn, Thiên Bình sẽ có thể giải quyết được nhiều vấn đề một cách dễ dàng nhờ sự thông minh vốn có.

    Tựu chung lại, nét nổi bật trong tính cách của cung Thiên Bình là sự nho nhã, dễ tính, hòa đồng, khéo léo, công bằng. Nhược điểm là hay do dự, lưỡng lự, thiếu sự kiên quyết, dễ đánh mất cơ hội.

    2. Tên tiếng anh hợp với tính cách cung Thiên Bình

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nữ Thiên Bình

    Amabel: Đáng yêu, có sức hấp dẫn, dễ tạo thiện cảm với người đối diện bởi vẻ đẹp của mình.

    Agatha: Tốt bụng, hòa đồng, luôn quan tâm và giúp đỡ những người khó khăn, yếu đuối.

    Charmaine: Quyến rũ, có vẻ ngoài thanh nhã đáng ngưỡng mộ, dễ làm người khác giới siêu lòng.

    Agnes: Trong sáng, thánh thiện, mang đến bầu không khí tốt lành ở mọi nơi họ đi qua.

    Alma: Tử tế, tốt bụng, sẵn sàng lắng nghe, sẻ chia, là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho bạn bè và người thân.

    Dulcie: Ngọt ngào, hấp dẫn, lôi cuốn mọi người bởi vẻ bề ngoài đáng yêu cũng như tính cách nho nhã, lịch sự của mình.

    Bianca: Trắng, thánh thiện, dễ tạo thiện cảm với người đối diện.

    Cosima: Có quy phép, hài hòa, xinh đẹp, cư xử đúng mực, được mọi người quý mến.

    Vivian: Là cái tên Tiếng Anh cho cung Thiên Bình rất ý nghĩa, thể hiện sự hoạt bát, nhanh nhẹn, thích ứng nhanh với hoàn cảnh.

    Almira: Công chúa thanh tao, quý phái.

    Donna: Tiểu thư đài các, sang trọng, lộng lẫy, cuộc sống xa hoa, đủ dầy, hạnh phúc trọn vẹn.

    Gladys: Công chúa xinh đẹp, nho nhã, lịch sự.

    Gwyneth: May mắn, hạnh phúc, cuộc sống bình yên, thanh thản, không phải bận lòng.

    Felicity: Vận may tốt lành, đi tới đâu cũng gặp may mắn, được quý nhân phù trợ, tiền đồ rộng mở, tương lai xán lạn.

    Martha: Quý cô, tiểu thư, có sức lôi cuốn đặc biệt, vận vượng đào hoa, tình duyên phơi phới.

    Milcah: Nữ hoàng, cuộc sống xa hoa, quyền quý.

    Mirabel: Tuyệt vời, đủ đầy, sung túc.

    Orla: Công chúa tóc vàng, xinh đẹp, đáng yêu

    2.1. Tên Tiếng Anh cho nam

    Elias: Đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và sự độc đáo, có sức lối cuốn đối với phụ nữ.

    Finn: Người đàn ông lịch lãm, nhã nhặn, được lòng mọi người

    Otis: Hạnh phúc và khỏe mạnh, cuộc sống viên mãn, trường thọ, con cháu đề huề, hạnh phúc bền lâu.

    Clement: Độ lượng, nhân từ, đối xử công bằng với mọi người, xứng đáng là người cầm cán cân công lý.

    Curtis: Lịch sự, nhã nhặn, không khoe khoang, phô trương.

    Dermot: Không bao giờ đố kỵ, sống bao dung, độ lượng với mọi người.

    Xenia: Hiếu khách, lễ độ, lịch sự, được lòng mọi người.

    Elias: Sức mạnh, sự nam tính và sự độc đáo.

    Venn: Đẹp trai, lôi cuốn, hấp dẫn, dễ làm rung động và tan chảy trái tim phụ nữ.

    Carado: Đáng yêu, nam tính.

    Sự hòa hợp, lịch thiệp, lễ độ, tạo thiện cảm tốt với mọi người.

    Hi vọng qua bài viết này, mỗi anh chàng/cô nàng Thiên Bình sẽ lựa chọn được một cái tên Tiếng Anh phù hợp cho mình hoặc cho những em bé của mình thuộc cung hoàng đạo này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gửi Anh, Chàng Trai Thiên Bình Của Em…
  • Những Stt Cho Nàng Thiên Bình: Nếu Anh Yêu Một Cô Gái Thiên Bình…
  • Nếu Anh Yêu Một Cô Nàng Thiên Bình
  • Bí Kíp Bắt Lấy Trái Tim Anh Chàng “cán Cân” Thiên Bình
  • Khám Phá Bí Ẩn Thiên Bình Sinh Ngày 15/10
  • Cung Thiên Bình Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Tuổi Dậu Cung Thiên Bình (23.9 – 23.10)
  • Sự Nghiệp Của Người Tuổi Dậu Thuộc Cung Thiên Bình
  • Cửa Hàng Thiên Thiên Ở Trần Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • Bình Dương: Trang Nghiêm Cử Hành Lễ Khai Hạ Cho Chư Ni
  • Đúng Là Thiên Bình Khó Hiểu, Bí Ẩn, 2 Mặt ⋆ Starsworld
  • Thiên Bình, giống như Cung Thiên Bình!

    Libra, as in the House of Libra!

    OpenSubtitles2018.v3

    Cung Thiên Bình là người lập , và đau lưng thường là một vấn đề có thể dẫn đến căng thẳng đối với nhiều người .

    Libras are fixers , and back pain is often a problem and can lead to stress for many people .

    EVBNews

    Trận chiến Thượng Hải (1861) (Lần 2) Cung điện của Lý Tú Thành ở Tô Châu là một trong các di tích của phong trào Thái Bình Thiên Quốc còn tồn tại đến ngày nay.

    Battle of Shanghai (1861) (the second time) Li Xiucheng’s palace in Suzhou is the only one from the Taiping Rebellion that exists today.

    WikiMatrix

    Dân tộc của Đức Chúa Trời sẽ nhận ra giá trị thật của tiếng reo “Bình-hòa và an-ổn” đó và sẽ được an toàn trong nơi trú ẩn mà Đức Giê-hô-va cung cấp cho họ (Thi-thiên 37:39, 40; 46:1, 2; Giô-ên 3:16).

    for what it is and will be safe in Jehovah’s provided refuge. —Psalm 37:39, 40; 46:1, 2; Joel 3:16.

    jw2019

    Thí dụ, người nào tin rằng loài người thực hiện được điều mà chỉ Đức Chúa Trời mới có thể làm—cung cấp sự cứu rỗi và mang lại hòa bình và an ninh hoàn toàn—thì chỉ đi đến chỗ thất vọng mà thôi (Thi-thiên 46:9; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:3).

    For example, people who trust humans to achieve what only God can do—provide salvation and bring full peace with security—are headed for disappointment.—Psalm 46:9; 1 Thessalonians 5:3.

    jw2019

    Vào lúc bình minh ngày 23 tháng 4, sao chổi này đã được David Gill và Robert Innes quan sát ở Queenstown, Nam Phi và vào ngày 24 tháng 4 tại Đài thiên văn Hoàng gia, Mũi Hảo Vọng; khi đó đuôi sao chổi dài khoảng 10° cung.

    In the p-dawn of April 23 the comet was observed in Queenstown, South Africa and on April 24 by David Gill and Robert Innes at the Royal Observatory, Cape of Good Hope; the tail was then about 10° long.

    WikiMatrix

    Cũng cần có thêm khoảng 30 tỉ đô la Mỹ nữa mỗi năm để đạt được Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ về cung cấp nước sạch cho khoảng 1,5 tỉ người và vệ sinh cho 2 tỉ người đang thiếu các điều kiện cơ bản này. Khoản tiền này cũng sẽ nâng cao bình đẳng giới ở những nước nghèo.

    An additional $30 billion per year is needed to achieve the Millennium Goal of supplying safe water to 1.5 billion people and sanitation to the 2 billion people who lack these most basic necessities, also improving gender equality in poor countries.

    worldbank.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thiên Bình Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thiên Bình – Nỗi Khổ Của Cung Đào Hoa
  • Thiên Bình Là Cung Không Có Cảm Giác An Toàn, Vậy Đặc Trưng Của Chứng Này Là Gì? – ♥ Lee ♥
  • Dấu Hiệu Chàng Trai Thiên Bình Khi Yêu
  • Đẹp Mê Ly Với List #80 Hình Xăm Cung Bọ Cạp Đẹp Miễn Bàn
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100