Thông tin tỷ giá ngoại tệ tiệm vàng mới nhất

(Xem 164)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá ngoại tệ tiệm vàng mới nhất ngày 11/07/2020 trên website Duongveyeuthuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá ngoại tệ tiệm vàng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 10/7/2020: Tăng hàng loạt

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank tăng 10 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.282 – 3.385 VND/CNY.

Vietinbank tăng 6 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.279 - 3.339 VND/CNY.

BIDV tăng 6 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.269 - 3.363 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.259 - 3.390 VND/CNY. Tăng 8 đồng chiều mua và tăng 9 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 14 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.244 - 3.416 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.337 - 3.353 VND/CNY, giảm 3 đồng cả 2 chiều mua và chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:43 ngày 11/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,678 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,837 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,626 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,794 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,254 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,459 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,716 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,430 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.82 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.74 VND/INR và bán ra 319.82 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.20 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.31 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.67 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.52 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,486 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,373 VND/MYR và bán ra 5,486 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,493 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,393 VND/NOK và bán ra 2,493 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.73 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.42 VND/RUB và bán ra 363.73 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,454 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.45 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.17 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,367 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/CNY và bán ra 3,367 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,901 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,979 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,919 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,006 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.21 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.85 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,312 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,312 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,818 VND/CAD và bán ra 17,223 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,919 VND/CAD và bán ra 17,223 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,432 VND/CHF và bán ra 24,869 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,832 VND/EUR và bán ra 26,400 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,936 VND/EUR và bán ra 26,400 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,489 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.34 VND/JPY và bán ra 218.26 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.41 VND/JPY và bán ra 218.26 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,057 VND/NZD và bán ra 15,388 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,401 VND/SGD và bán ra 16,805 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,509 VND/SGD và bán ra 16,805 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 755.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,694 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,795 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,304 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,555 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,754 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,828 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.15 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.43 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.27 VND/KRW và bán ra 21.01 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.01 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,088 VND/MYR và bán ra 5,562 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,562 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,468 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,399 VND/NOK và bán ra 2,468 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,960 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,537 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,466 VND/SEK và bán ra 2,537 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 701.56 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.65 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.27 VND/TWD và bán ra 805.95 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 805.95 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,883 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,797 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,913 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,318 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,423 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,465 VND/DKK và bán ra 3,595 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,872 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,846 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,066 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.03 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.53 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.51 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.31 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,484 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,543 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,493 VND/SEK và bán ra 2,543 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.41 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.75 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,626 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,837 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,616 VND/CAD và bán ra 17,381 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/CAD và bán ra 17,381 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,113 VND/CHF và bán ra 24,954 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,351 VND/CHF và bán ra 24,954 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,653 VND/EUR và bán ra 26,847 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 26,847 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,590 VND/GBP và bán ra 29,698 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,796 VND/GBP và bán ra 29,698 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.35 VND/JPY và bán ra 222.46 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.46 VND/JPY và bán ra 222.46 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,359 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,310 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,887 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,987 VND/AUD và bán ra 16,389 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,824 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,924 VND/CAD và bán ra 17,129 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,415 VND/CHF và bán ra 24,918 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,515 VND/CHF và bán ra 24,768 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,237 VND/CNY và bán ra 3,407 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,952 VND/EUR và bán ra 26,506 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,052 VND/EUR và bán ra 26,356 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,979 VND/GBP và bán ra 29,488 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,079 VND/GBP và bán ra 29,288 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.54 VND/JPY và bán ra 220.90 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.04 VND/JPY và bán ra 219.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.53 VND/KHR và bán ra 5.72 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,994 VND/NZD và bán ra 15,408 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,437 VND/SGD và bán ra 16,843 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,537 VND/SGD và bán ra 16,743 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 806.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 801.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,186 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,822 VND/EUR và bán ra 26,402 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,886 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,422 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.32 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.46 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,920 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,260 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,410 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,920 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,000 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,940 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 218.60 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.40 VND/JPY và bán ra 218.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,410 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,920 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,240 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,020 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,150 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,470 VND/CHF và bán ra 24,800 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,910 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,360 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,030 VND/GBP và bán ra 29,420 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.60 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 218.70 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,480 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 07:43 ngày 11/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,623 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,405 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,636 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,765 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,675 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,819 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.96 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,816 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,966 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.23 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.93 VND/RUB và bán ra 422.23 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,183 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Giá vàng mới nhất hôm nay 1/6/2020 | tiệm vàng nào đang bán giá tốt? | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/5/2020 usd giảm vàng và eur tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/5/2020 usd giảm, eur tăng, vàng tăng phi mã

Bảng tỷ giá vàng | tỷ giá ngoại tệ toàn quốc 0903 418 369

Giá vàng mới nhất hôm nay 25/5/2020 | nên chọn vàng hay usd? | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 3/6/2020 | bao lâu nữa vàng đạt 70 triệu/lượng?

Tiệm vàng giảm mạnh chênh lệch mua - bán?!? | giá vàng mới nhất hôm nay ngày 21/4/2020

Giá vàng 9999 hôm nay 4/7/2020 bao nhiêu một chỉ ? | giá vàng sjc 9999 24k còn động lực nào tăng giá

Giá vàng mới nhất hôm nay 16/6/2020 | ai là chủ nhân túi vàng $200.000 bỏ quên trên tàu? | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 4/6/2020| chứng khoán đi lên, nhà đầu tư “bỏ rơi” vàng

Giá vàng mới nhất hôm nay 28/5/2020 | thủ tướng thái lan:“năn nỉ” bán vàng… từ từ!!! | fbnc

Giá vàng hôm nay 26/6/2020 | sau mốc 1800 usd, vàng sẽ đi về đâu? | fbnc

Bảng điện tử led giá vàng và tỷ giá ngoại tệ , lãi suất tiền gửi

Tỷ giá ngoại tệ usd hôm nay 15/2/2020💥tỷ giá ngoại hối đô la mỹ các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

đổi usd ở đâu để không bị phạt? | vtv24

đổi ngoại tệ ở tiệm vàng có phạm pháp không? | ghế nóng | thdt

Giá vàng hôm nay 2/7/2020 | khởi động phiên đầu tháng 7, vàng mất mốc 1.800 usd | fbnc

Giá vàng mới nhất ngày 3/4, 2020 | tỷ giá fbnc

Giá vàng hôm nay 1/7/2020 | covid-19 sẽ quyết định số phận của vàng? | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 10/6/2020 | vàng sẽ đột phá hay lại ngủ quên | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 2/6/2020 | vàng vững chãi trên đỉnh giá cao | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay 24/6/2020 | vàng lập kỷ lục mới cao nhất trong 8 năm | fbnc

Giá vàng hôm nay 25/6/2020 | vàng lần đầu chạm sát ngưỡng 1.800 usd/ounce | fbnc

Câu chuyện tiệm vàng mua bán ngoại tệ và nghệ thuật cai trị

Giá vàng mới nhất hôm nay 6/5/2020|nỗi sợ tiền mất giá, dự báo sốc giá vàng gần 300 triệu đồng/lượng

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 23/4: vàng & usd tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/2/2020|| giá usd tại các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 8 tháng 4, 2020 | vàng giảm mạnh

Cách vàng ảnh hưởng đến tiền tệ như thế nào? | học forex

Giá vàng mới nhất hôm nay 5/5/2020| thương chiến mỹ - trung, chứng khoán, giá vàng toàn cầu bất động

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 24/4/2020 | vàng tăng giá trong đại dịch so với khủng hoảng năm 2008

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 4 tháng 5/2020 | tuần này: có nên “bán vàng chốt lời” | fbnc

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 9 tháng 4, 2020 | chuyên gia nhận định giá vàng sắp tới?

Kiến thức kinh doanh vàng, ngoại tệ cực kỳ hiệu quả

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2020 // cập nhật giá vàng 24k,18k,14k,10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/11: nhiều đồng tiền vẫn trong đà giảm giá

Giá vàng sjc, vàng 9999, giá ngoại tệ ngày 2/4/2020|đầu phiên vàng chững giá

Hành trình 10 năm biến động giá vàng kể từ 2011 | giá vàng mới nhất hôm nay 19/6/2020 | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 13/2/2020💥 giá đô la mỹ - đô la úc tỷ giá ngoại hối cập nhật mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất hôm nay 19/5/2020 | vàng hưởng lợi từ bức tranh ảm đạm của nền kinh tế | fbnc

đổi tiền usd ở đâu để không bị phạt?| vtc14

Mua bán ngoại tệ “chợ đen” vẫn nhộn nhịp| vtc14

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 15/11/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá dola mỹ giảm mạnh 💥tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 21/5/2020

Bảng giá vàng và ngoại tệ ngày 28 tháng 04 năm 2020 tên lửa phi thiên

Giá vàng mới nhất hôm nay 21/5/2020 | xu hướng tăng giảm theo mùa của vàng: đúng hay sai?! | fbnc


Bạn đang xem bài viết tỷ giá ngoại tệ tiệm vàng trên website Duongveyeuthuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!